Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
SFL Students
热点新闻
2017年丁酉新春交流会

2017年丁酉新春交流会

在2017年丁酉年新春欢乐气氛中,太原大学外语学院领导于2017.02.05上午举行了全体干部职员新春茶话会。这是学院的多年的活动,是学院一直以来形成的迎新春的优良传统。

 续看...

Chinesetest

214汉 字 部 首 表

Thứ năm - 24/03/2016 04:10

部首的范围小于偏旁的范围。也就是说:是部首的就一定是偏旁,是偏旁的不一定是部首。部首的概念和偏旁不同,部首是字典中为了给汉字分类而确定的字类标目,是从分析字形结构而产生的。字典中大多数汉字都是由汉字中具有表意作用的偏旁充当的。

1 Nét
 
1. 一 nhất (yi) => Số một
2. 〡 cổn (kǔn) => Nét sổ
3. 丶 chủ (zhǔ) => Điểm, chấm
4. 丿 phiệt (piě) => Nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ất (piě) => Vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅 quyết (piě) => Nét sổ có móc
***********************************
2 nét
 
7. 二 nhị (ér) => số hai
8. 亠 đầu (tóu) => (không có nghĩa)
9. 人 (亻) nhân (rén) => Người
10. 儿 nhân (rén) => Người
11. 入 nhập (rù) => Vào
12. 八 bát (bā) => Số tám
13. 冂 quynh (jiǒng) => vùng biên giới xa; hoang địa
14. 冖 mịch (mì) => trùm khăn lên
15. 冫 băng (bīng) => nước đá
16. 几 kỷ (jī) => ghế dựa  
17. 凵 khảm (kǎn ) => há miệng
18. 刀 (刂) Đao (dāo) => con dao, cây đao (vũ khí)
19. 力 lực (lì ) => sức mạnh
20. 勹 bao (bā) => bao bọc
21. 匕 chuỷ (bǐ) => cái thìa (cái muỗng)
22. 匚 phương (fāng) =>  tủ đựng
23. 匚 hễ (xǐ) => che đậy, giấu giếm
24. 十 thập (shí) => số mười
25. 卜 bốc (bǔ) => xem bói
26. 卩 tiết (jié) => đốt tre
27. 厂 hán (hàn) => sườn núi, vách đá
28. 厶 khư, tư (sī) => riêng tư
29. 又 hựu (yòu) => lại nữa, một lần nữa
*********************************
3 Nét

30. 口 khẩu (kǒu) => cái miệng
31. 囗 vi (wéi) => vây quanh
32. 土 thổ (tǔ) => đất
33. 士 sĩ (shì) => kẻ sĩ
34. 夂 tuy (sūi) => đi chậm
35. 夊 truy (zhǐ) => đến sau
36. 夕 tịch (xì) => đêm tối
37. 大 đại (dà) =>to lớn
38. 女 nữ (nǚ) => nữ giới, con gái, đàn bà
39. 子 tử (zǐ) => con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40. 宀 miên (mián) => mái nhà mái che
41. 寸 thốn (cùn) => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. 小 tiểu (xiǎo) => nhỏ bé
43. 尢 uông (wāng) => yếu đuối
44. 尸 thi (shī) => xác chết, thây ma
45. 屮 triệt (chè) => mầm non
46. 山 sơn (shān) => núi non
47. 川、巛 xuyên (chuān) => sông ngòi
48. 工 công (gōng) => người thợ, công việc
49. 己 kỷ (jǐ) => bản thân mình
50. 巾 cân (jīn) => cái khăn
51. 干 can (gān) => thiên can, can dự
52. 幺 yêu (yāo) => nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm (ān) => mái nhà
54. 廴 dẫn (yǐn) => bước dài
55. 廾 củng (gǒng) => chắp tay
56. 弋 dặc (yì) => bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung (gōng) => cái cung (để bắn tên)
58. 彐 kệ (jì) => đầu con nhím
59 彡 sam (shān) => lông tóc dài
60. 彳 xích (chì) => bước chân trái.
********************************
4 Nét

61. 心 tâm (xīn) (忄) => quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. 戈 qua (gē) => cây qua (một thứ binh khí dài)
63. 户 hộ (hù) => cửa một cánh
64. 手 thủ (shǒu) (扌) => tay
65. 支 chi (zhī) => cành nhánh
66. 攴 phộc (pù) (攵) => đánh khẽ
67. 文 văn (wén) => nét vằn
68. 斗 đẩu (dōu) => cái đấu để đong
69. 斤 cân (jīn) => cái búa, rìu
70. 方 phương (fāng) => vuông
71. 无(旡) vô (wú) => không
72. 日 nhật (rì) => ngày, mặt trời
73. 曰 viết (yuē) => nói rằng
74. 月 nguyệt (yuè) => tháng, mặt trăng
75. 木 mộc (mù) => gỗ, cây cối
76. 欠 khiếm (qiàn) => khiếm khuyết, thiếu vắng
77. 止 chỉ (zhǐ) => dừng lại
78. 歹 đãi (dǎi) => xấu xa, tệ hại
79. 殳 thù (shū) => binh khí dài
80. 毋 vô (wú) => chớ, đừng
81. 比 tỷ (bǐ) => so sánh
82. 毛 mao (máo) => lông
83. 氏 thị (shì) => họ
84. 气 khí (qì) => hơi nước
85. 水(氵、氺) thuỷ (shǔi) => nước
86. 火 hỏa (huǒ) (灬) => lửa
87. 爪 trảo (zhǎo) => móng vuốt cầm thú
88. 父 phụ (fù) =>cha
89. 爻 hào (yáo) => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 tường (qiáng) (丬) => mảnh gỗ, cái giường
91. 片 phiến (piàn) => mảnh, tấm, miếng
92. 牙 nha (yá) => răng
93. 牛(牜) ngưu (níu) => trâu
94. 犬 (犭) khuyển (quǎn) => con chó
**********************************
5 Nét

95.玄 huyền (xuán) => màu đen huyền, huyền bí
96. 玉 ngọc (yù) => đá quý, ngọc
97. 瓜 qua (guā) => quả dưa
98. 瓦 ngõa (wǎ) => ngói
99. 甘 cam (gān) => ngọt
100. 生 sinh (shēng) =>sinh sôi,nảy nở
101. 用 dụng (yòng) =>dùng
102. 田 điền (tián) => ruộng
103. 疋( 匹、) thất (pǐ) =>đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. 疒 nạch (nǐ) => bệnh tật
105. 癶 bát (bǒ) => gạt ngược lại, trở lại
106. 白 bạch (bái) => màu trắng
107. 皮 bì (pí) => da
108. 皿 mãnh (mǐn) => bát dĩa
109. 目(罒) mục (mù) => mắt
110. 矛 mâu (máo) => cây giáo để đâm
111. 矢 thỉ (shǐ) => cây tên, mũi tên
112. 石 thạch (shí) => đá
113. 示 (礻) thị; kỳ (shì) => chỉ thị; thần đất
114. 禸 nhựu (róu) => vết chân, lốt chân
115. 禾 hòa (hé) => lúa
116. 穴 huyệt (xué) => hang lỗ
117. 立 lập (lì) => đứng, thành lập
*******************************
6 Nét

118. 竹() trúc (zhú) => tre trúc
119. 米 mễ (mǐ) => gạo
120. 糸 (糹, 纟) mịch (mì) => sợi tơ nhỏ
121. 缶 phẫu (fǒu) => đồ sành
122. 网(, 罓) võng (wǎng) => cái lưới
123. 羊() dương (yáng) => con dê
124. 羽 (羽)vũ (yǚ) => lông vũ
125. 老 lão (lǎo) => già
126. 而 nhi (ér) => mà, và
127. 耒 lỗi (lěi) => cái cày
128. 耳 nhĩ (ěr) tai => (lỗ tai)
129. 聿 duật (yù) => cây bút
130. 肉 nhục (ròu) => thịt
131. 臣 thần (chén) => bầy tôi
132. 自 tự (zì) => tự bản thân, kể từ
133. 至 chí (zhì) => đến
134. 臼 cữu (jiù) => cái cối giã gạo
135. 舌 thiệt (shé) => cái lưỡi
136. 舛 suyễn (chuǎn) => sai suyễn, sai lầm
137. 舟 chu (zhōu) => cái thuyền
138. 艮 cấn (gèn) quẻ Cấn (Kinh Dịch) => dừng, bền cứng
139. 色 sắc (sè) => màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 (艹) thảo (cǎo) => cỏ
141.虍 hổ (hū) => vằn vện của con hổ
142. 虫 trùng (chóng) => sâu bọ
143. 血 huyết (xuè) => máu
144. 行 hành (xíng) => đi, thi hành, làm được
145. 衣(衤) y (yī) => áo
146. 襾 á (yà) => che đậy, úp lên
*******************************
7 Nét

147. 見(见) kiến (jiàn) => trông thấy
148. 角 giác (jué) => góc, sừng thú
149. 言 ngôn (yán) => nói
150. 谷 cốc (gǔ) => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151. 豆 đậu (dòu) => hạt đậu, cây đậu
152. 豕 thỉ (shǐ) => con heo, con lợn
153. 豸 trãi (zhì) => loài sâu không chân
154. 貝 (贝)bối (bèi) => vật báu
155. 赤 xích (chì) => màu đỏ
156. 走(赱) tẩu (zǒu) => đi, chạy
157. 足 túc (zú) => chân, đầy đủ
158. 身 thân (shēn) => thân thể, thân mình
159. 車 (车) xa (chē) => chiếc xe
160. 辛 tân (xīn) => cay
161. 辰 thần (chén) => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162. 辵(辶) sước (chuò) => chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑(阝) ấp (yì) =>vùng đất, đất phong cho quan
164. 酉 dậu (yǒu) => một trong 12 địa chi
165. 釆 biện (biàn) => phân biệt
166. 里 lý (lǐ) => dặm; làng xóm
*****************************
8 Nét

167. 金 kim (jīn) => kim loại (nói chung); vàng
168. 長 (镸 , 长)trường (cháng) => dài; lớn (trưởng)
169. 門 (门)môn (mén) => cửa hai cánh
170. 阜 (阝- ) phụ (fù) => đống đất, gò đất
171. 隶 đãi (dài) => kịp, kịp đến
172. 隹 truy, chuy (zhuī) => chim non
173. 雨 vũ (yǚ) => mưa
174. 青 (靑)thanh (qīng) => màu xanh
175. 非 phi (fēi) => không
******************************
9 Nét

176. 面 (靣)diện (miàn) => mặt, bề mặt
177. 革 cách (gé) => da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 (韦)vi (wéi) => da đã thuộc rồi
179. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) => rau phỉ (hẹ)
180. 音 âm (yīn) => âm thanh, tiếng
181. 頁(页) hiệt (yè) => đầu; trang giấy
182. 風(凬, 风) phong (fēng) => gió
183. 飛 (飞 )phi (fēi) => bay
184. 食 (飠, 饣 )thực (shí) => ăn
185. 首 thủ (shǒu) => đầu
186. 香 hương (xiāng) => mùi thơm
187. 馬 (马)mã (mǎ) => con ngựa
188. 骨 cốt (gǔ) => xương
189. 高 cao (gāo) => cao
190. 髟 bưu, tiêu (biāo) => tóc dài
191. 鬥 (斗)đấu (dòu) => đánh nhau
192. 鬯 sưởng (chàng) => ủ rượu nếp
193. 鬲 cách (gé) => nồi, chõ
194. 鬼 quỷ (gǔi) => con quỷ
*********************************
11 Nét

195. 魚 (鱼) ngư (yú) => con cá
196. 鳥(鸟) điểu (niǎo) => con chim
197. 鹵 lỗ (lǔ) => đất mặn
198. 鹿 lộc (lù) => con hươu
199. 麥 (麦)mạch (mò) => lúa mạch
200. 麻 ma (má) => cây gai
******************************
12 Nét

201. 黃 hoàng (huáng) => màu vàng
202. 黍 thử (shǔ) => lúa nếp
203. 黑 hắc (hēi) => màu đen
204. 黹 chỉ (zhǐ) => may áo, khâu vá
******************************
13 Nét

205. 黽 mãnh (mǐn) => loài bò sát
206. 鼎 đỉnh (dǐng) => cái đỉnh
207. 鼓 cổ (gǔ) => cái trống
208. 鼠 thử (shǔ) => con chuột
******************************
14 Nét

209. 鼻 tỵ (bí) => cái mũi
210. 齊 (斉 , 齐 ) tề (qí) => bằng nhau
******************************
15 Nét
 
211. 齒(齿, 歯 ) xỉ (chǐ) => răng
******************************
16 Nét
 
212. 龍(龙 ) long (lóng) con rồng
213. 龜 (亀, 龟 )quy (guī) con rùa
******************************
17 Nét
 
214. 龠 dược (yuè) => sáo 3 lỗ

 
祝你们学习好运!

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

简介

使命与远见

使命    1.培养外语人才。    2.作为外国文化和语言研究中心,介绍和传播语言,使越南文化走向世界。在当今国际发展趋势和大环境下,及时满足各种越来越高的社会人才需求,应对国际化、多样化的合作关系。    3.为国家特别是越南北方山区中游和农村地区的教育以及社会经济发展做出有力贡献。 远景规划    1.培训类型和内容多样化,逐步提高培训质量,以提供符合社会需求的日渐增长的外国语人力资源。  ...

 
 

Đăng nhập bằng OpenID Đăng nhập bằng OpenID